字舟Zizhou
震
Học chữ · Cấp 5

震

PinyinzhènHán Việtchấn
Động từ

rung

15 nétBộ 雨Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 震 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 震

4 từ
地震dìzhènđộng đất
震惊zhènjīngsốc
震动zhèndòngrung
震撼zhènhànrung động
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 雨 · 15 nét

雨Bộ thủBộ số 173 trong hệ tra cứu Unicode.
震Số nét15 nét.