字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

动手

dòngshǒu

bắt tay làm; ra tay

Gặp trong câu

动手以前先把设备安好,再保持正确姿势操作。

dòngshǒu yǐqián xiān bǎ shèbèi ān hǎo zài bǎochí zhèngquè zīshì cāozuò

Trước khi bắt tay làm, hãy lắp thiết bị cho chắc rồi thao tác với tư thế đúng.

Các chữ trong từ