字舟Zizhou
手
Học chữ · Cấp 1

手

PinyinshǒuHán Việtthủ
Danh từ

tay

4 nétBộ 手Cấp 1Viết cấp 171 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 手 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 手

11 từ
手机shǒujīđiện thoại di động
洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
举手jǔshǒugiơ tay
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
对手duìshǒuđối thủ
歌手gēshǒuca sĩ
手续shǒuxùthủ tục
手指shǒuzhǐngón tay
握手wò∥shǒubắt tay
选手xuǎnshǒuvận động viên
二手èrshǒuthu được gián tiếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 4 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
手Số nét4 nét.