字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

读音

dúyīn

cách đọc; âm đọc

Gặp trong câu

这个词不查不知道,一查才发现有两个读音。

zhè gè cí bù chá bù zhīdào yī chá cái fāxiàn yǒu liǎng gè dúyīn

Từ này không tra thì không biết; tra rồi mới phát hiện có hai cách đọc.

老师让我们用拼音写出这个词的读音,并比较语音变化。

lǎoshī ràng wǒmen yòng pīnyīn xiě chū zhè gè cí de dúyīn bìng bǐjiào yǔyīn biànhuà

Giáo viên yêu cầu chúng tôi dùng pinyin ghi cách đọc của từ này và so sánh biến đổi ngữ âm.

他向老师打听这个词的读音,问错了也不要紧。

tā xiàng lǎoshī dǎting zhè gè cí de dúyīn wèn cuò le yě búyàojǐn

Anh ấy hỏi thầy cô cách đọc của từ này; hỏi sai cũng không sao.

Các chữ trong từ