字舟Zizhou
读
Học chữ · Cấp 1

读 / 讀

PinyindúHán Việtđộc / đậu
Động từ

đọc

10 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 读 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 读

10 từ
读书dú∥shūđọc sách; học
读音dúyīncách phát âm
读者dúzhěđộc giả
阅读yuèdúđọc
朗读lǎngdúđọc to lên
攻读gōngdúhọc chuyên ngành
解读jiědúgiải mã
就读jiùdúđi học
默读mòdúđọc thầm
宣读xuāndúđọc to trước khán giả
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 10 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
读Số nét10 nét.
讀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.