字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

发表

fābiǎo

công bố; đăng; phát biểu

Gặp trong câu

诗人写完新诗,便在杂志上发表了。

shīrén xiě wán xīn shī biàn zài zázhì shàng fābiǎo le

Nhà thơ viết xong bài thơ mới thì liền đăng trên tạp chí.

Các chữ trong từ