字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

发明

fāmíng

phát minh; sáng chế

Gặp trong câu

古代有很多重要的发明,人们今天还在利用它们。

gǔdài yǒu hěn duō zhòngyào de fāmíng rén men jīntiān hái zài lìyòng tā men

Thời cổ đại có nhiều phát minh quan trọng mà ngày nay con người vẫn còn sử dụng.

Các chữ trong từ