字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

方案

fāng’àn

phương án; kế hoạch

Gặp trong câu

大家讨论新的方案,意见基本一致。

dàjiā tǎolùn xīn de fāng’àn yìjiàn jīběn yízhì

Mọi người thảo luận phương án mới, ý kiến cơ bản thống nhất.

方案不能只写在纸上,还要马上行动,在实际工作中实践。

fāng’àn bù néng zhǐ xiě zài zhǐ shàng hái yào mǎshàng xíngdòng zài shíjì gōngzuò zhōng shíjiàn

Phương án không thể chỉ nằm trên giấy; còn phải hành động ngay và thực hành trong công việc thực tế.

Các chữ trong từ