字舟Zizhou
方
Học chữ · Cấp 1

方

PinyinfāngHán Việtphương
Tính từ · Danh từ

vuông; phương; ngay thẳng

4 nétBộ 方Cấp 1Viết cấp 141 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 方 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 方

12 từ
地方dìfangnơi; chỗ; địa phương
北方běifāngphía bắc
东方dōngfāngđông
方便fāngbiàntiện lợi; thích hợp
方法fāngfǎphương pháp; cách thức; cách
方面fāngmiànkhía cạnh
方向fāngxiànghướng; phương hướng
南方nánfāngphía nam
西方xīfāngphương Tây
方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
对方duìfāngngười kia; bên kia; phía bên kia
方式fāngshìcách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 方 · 4 nét

方Bộ thủBộ số 70 trong hệ tra cứu Unicode.
方Số nét4 nét.