Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 案
答案câu trả lời
方案kế hoạch
图案thiết kế; hoa văn
档案hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
案件vụ án
草案bản thảo
个案trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
破案phá án
vụ việc · sự cố
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 答案, 方案, 图案. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.