字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

奋斗

fèndòu

phấn đấu

Gặp trong câu

多年的奋斗让年轻选手不断成长,也让她变得更坚强。

duō nián de fèndòu ràng niánqīng xuǎnshǒu búduàn chéngzhǎng yě ràng tā biàn de gèng jiānqiáng

Nhiều năm phấn đấu giúp vận động viên trẻ không ngừng trưởng thành và trở nên kiên cường hơn.

她在最后一场比赛中胜了对手,奋斗精神让她取得了新的成就。

tā zài zuìhòu yī chǎng bǐsài zhōng shèng le duìshǒu fèndòu jīngshen ràng tā qǔdé le xīn de chéngjiù

Cô ấy thắng đối thủ ở trận cuối; tinh thần phấn đấu giúp cô ấy đạt thành tựu mới.

Các chữ trong từ