Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 奋
奋斗phấn đấu; đấu tranh
兴奋phấn khích
勤奋chăm chỉ
奋力làm hết sức mình
奋勇không nao núng
振奋phấn chấn
兴奋剂chất kích thích
艰苦奋斗phấn đấu gian khổ
gắng sức
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 奋斗, 兴奋, 勤奋. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.