字舟Zizhou
奋
Học chữ · Cấp 4

奋 / 奮

PinyinfènHán Việtphấn

gắng sức

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 奋斗, 兴奋, 勤奋. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 大Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 奋

8 từ
奋斗fèndòuphấn đấu; đấu tranh
兴奋xīngfènphấn khích
勤奋qínfènchăm chỉ
奋力fènlìlàm hết sức mình
奋勇fènyǒngkhông nao núng
振奋zhènfènphấn chấn
兴奋剂xīngfènjìchất kích thích
艰苦奋斗jiānkǔ-fèndòuphấn đấu gian khổ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 8 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
奋Số nét8 nét.
奮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.