字舟Zizhou
斗
Học chữ · Cấp 4

斗 / 鬥

PinyindòuHán Việtđấu / đẩu
Động từ

đánh nhau

4 nétBộ 斗Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 斗 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 斗

7 từ
奋斗fèndòuphấn đấu; đấu tranh
战斗zhàndòuchiến đấu
斗争dòuzhēngmột cuộc đấu tranh
搏斗bódòuvật lộn; đánh nhau; đấu tranh
斗志dòuzhìý chí chiến đấu
泰斗tàidǒunhân vật kiệt xuất
艰苦奋斗jiānkǔ-fèndòuphấn đấu gian khổ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 斗 · 4 nét

斗Bộ thủBộ số 68 trong hệ tra cứu Unicode.
斗Số nét4 nét.
鬥phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.