字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

风险

fēngxiǎn

rủi ro; mối nguy

Gặp trong câu

出事故以后,他一直担心新的风险。

chū shìgù yǐhòu tā yìzhí dānxīn xīn de fēngxiǎn

Sau khi gặp tai nạn, anh ấy luôn lo về rủi ro mới.

Các chữ trong từ