字舟Zizhou
险
Học chữ · Cấp 3

险 / 險

PinyinxiǎnHán Việthiểm
Tính từ

nguy hiểm

9 nétBộ 阜Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 险 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 险

9 từ
保险bǎoxiǎnbảo hiểm
风险fēngxiǎnrủi ro; mối nguy
危险wēixiǎnnguy hiểm
艰险jiānxiǎnkhó khăn và nguy hiểm
惊险jīngxiǎnnguy hiểm; thót tim; căng thẳng
冒险mào∥xiǎnmạo hiểm
探险tàn∥xiǎnthám hiểm
遇险yù∥xiǎngặp khó khăn
化险为夷huàxiǎnwéiyíbiến nguy thành an; tránh được tai họa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 9 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
险Số nét9 nét.
險phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.