字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

否定

fǒudìng

phủ định; bác bỏ

Gặp trong câu

他的观点的确很清楚,但不能因此否定别人的意见。

tā de guāndiǎn díquè hěn qīngchu dàn bù néng yīncǐ fǒudìng biérén de yìjiàn

Quan điểm của anh ấy quả thực rất rõ, nhưng không thể vì thế mà phủ định ý kiến của người khác.

评价再主观也不能否定事实,没有事实就没有可靠的分析。

píngjià zài zhǔguān yě bù néng fǒudìng shìshí méiyǒu shìshí jiù méiyǒu kěkào de fēnxī

Đánh giá dù chủ quan đến đâu cũng không thể phủ định sự thật; không có sự thật thì không có phân tích đáng tin cậy.

Các chữ trong từ