Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 否
否定phủ định
否认tuyên bố không đúng
否则nếu không; bằng không
是否liệu có; có hay không
能否có hay không
否决phủ quyết
与否liệu có hay không
phủ định · từ chối
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 否定, 否认, 否则. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.