字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

夫妇

fūfù

vợ chồng; đôi vợ chồng

Gặp trong câu

这对夫妇恋爱多年以后举行了婚礼,新郎和新娘都笑得很开心。

zhè duì fūfù liàn’ài duō nián yǐhòu jǔxíng le hūnlǐ xīnláng hé xīnniáng dōu xiào de hěn kāixīn

Đôi vợ chồng này yêu nhau nhiều năm rồi mới tổ chức đám cưới; chú rể và cô dâu đều cười rất vui.

Các chữ trong từ