Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 妇
夫妇một cặp (đã kết hôn)
妇女phụ nữ
寡妇quả phụ
媳妇con dâu
孕妇phụ nữ mang thai
主妇người nội trợ
phụ nữ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 夫妇, 妇女, 寡妇. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.