字舟Zizhou
妇
Học chữ · Cấp 4

妇 / 婦

PinyinfùHán Việtphụ

phụ nữ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 夫妇, 妇女, 寡妇. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 女Cấp 4Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 妇

6 từ
夫妇fūfùmột cặp (đã kết hôn)
妇女fùnǚphụ nữ
寡妇guǎfuquả phụ
媳妇xífucon dâu
孕妇yùnfùphụ nữ mang thai
主妇zhǔfùngười nội trợ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 6 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
妇Số nét6 nét.
婦phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.