字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

敢于

gǎnyú

dám; dám làm

Gặp trong câu

他很有才,也敢于提出新的想法。

tā hěn yǒu cái yě gǎnyú tíchū xīn de xiǎngfǎ

Anh ấy rất có tài và cũng dám đưa ra ý tưởng mới.

Các chữ trong từ