字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

歌词

gēcí

lời bài hát

Gặp trong câu

他业余时间喜欢写歌词,忙的时候午饭常常只吃一点儿主食。

tā yèyú shíjiān xǐhuan xiě gēcí máng de shíhou wǔfàn chángcháng zhǐ chī yìdiǎnr zhǔshí

Lúc rảnh anh ấy thích viết lời bài hát; khi bận, bữa trưa thường chỉ ăn một ít món chính.

Các chữ trong từ