字舟Zizhou
词
Học chữ · Cấp 2

词 / 詞

PinyincíHán Việttừ
Danh từ

từ

7 nétBộ 讠Cấp 2Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 词 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 词

5 từ
词典cídiǎntừ điển
词语cíyǔtừ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn)
生词shēngcítừ mới (trong sách giáo khoa)
词汇cíhuìtừ vựng
歌词gēcílời bài hát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 7 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
词Số nét7 nét.
詞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.