字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

更新

gēngxīn

cập nhật; đổi mới

Gặp trong câu

这个办法需要不断改进,信息也要及时更新。

zhè gè bànfǎ xūyào búduàn gǎijìn xìnxī yě yào jíshí gēngxīn

Cách làm này cần liên tục cải tiến, thông tin cũng phải được cập nhật kịp thời.

Các chữ trong từ