字舟Zizhou
新
Học chữ · Cấp 1

新

PinyinxīnHán Việttân
Tính từ

mới

13 nétBộ 斤Cấp 1Viết cấp 130 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 新 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 新

11 từ
新年xīnniánnăm mới
重新chóngxīnlại; một lần nữa; tái-
新闻xīnwéntin tức
创新chuàngxīnđề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
新郎xīnlángchú rể
新娘xīnniángcô dâu
新鲜xīn·xiāntươi
新型xīnxíngloại mới; kiểu mới
更新gēngxīnthay cũ đổi mới
革新géxīnđổi mới
全新quánxīnhoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 斤 · 13 nét

斤Bộ thủBộ số 69 trong hệ tra cứu Unicode.
新Số nét13 nét.