字舟Zizhou
更
Học chữ · Cấp 2

更

PinyingèngHán Việtcánh / canh
Phó từ

hơn

7 nétBộ 曰Cấp 2Viết cấp 19 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 更 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Cách đọc khác: gēng — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 更

8 từ
更加gèngjiācàng; hơn nữa
更换gēnghuànthay thế
更新gēngxīnthay cũ đổi mới
变更biàngēngthay đổi
更是gèng shìthậm chí còn hơn
更改gēnggǎithay đổi
更衣室gēngyīshìphòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker
自力更生zìlì-gēngshēngtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 曰 · 7 nét

曰Bộ thủBộ số 73 trong hệ tra cứu Unicode.
更Số nét7 nét.