字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

恭喜

gōngxǐ

chúc mừng

Gặp trong câu

工作最忙的时候,大家没日没夜地工作;完成以后,同事都说恭喜。

gōngzuò zuì máng de shíhou dàjiā méi rì méi yè de gōngzuò wánchéng yǐhòu tóngshì dōu shuō gōngxǐ

Lúc công việc bận nhất, mọi người làm việc ngày đêm không nghỉ; hoàn thành xong thì đồng nghiệp đều chúc mừng.

Các chữ trong từ