字舟Zizhou
喜
Học chữ · Cấp 1

喜

PinyinxǐHán Việthỉ / hí / hỷ

thích · mến

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 喜欢, 喜爱, 喜剧. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 喜

12 từ
喜欢xǐhuanthích; ưa thích
喜爱xǐ’àithích
喜剧xǐjùhài kịch
惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị
恭喜gōngxǐchúc mừng
喜好xǐhàothích
喜酒xǐjiǔtiệc cưới
喜庆xǐqìnghân hoan
喜事xǐshìdịp vui
喜糖xǐtángkẹo mừng trong dịp vui
喜悦xǐyuèhạnh phúc
欣喜xīnxǐvui mừng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 12 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
喜Số nét12 nét.