Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 喜
喜欢thích; ưa thích
喜爱thích
喜剧hài kịch
惊喜bất ngờ thú vị
恭喜chúc mừng
喜好thích
喜酒tiệc cưới
喜庆hân hoan
喜事dịp vui
喜糖kẹo mừng trong dịp vui
喜悦hạnh phúc
欣喜vui mừng
thích · mến
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 喜欢, 喜爱, 喜剧. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.