字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

故乡

gùxiāng

quê hương; cố hương

Gặp trong câu

他们在故乡认识,是一个熟人介绍的,后来都觉得对方是合适的对象。

tāmen zài gùxiāng rènshi shì yī gè shúrén jièshào de hòulái dōu juéde duìfāng shì héshì de duìxiàng

Họ quen nhau ở quê do một người quen giới thiệu, sau đó cả hai đều thấy đối phương là người phù hợp.

离开故乡那天,他向亲爱的家人告别。

líkāi gùxiāng nà tiān tā xiàng qīn’ài de jiārén gàobié

Ngày rời quê, anh ấy tạm biệt những người thân yêu trong gia đình.

Các chữ trong từ