字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

合同

hétóng

hợp đồng

Gặp trong câu

公司和商家签合同以后,交易才正式开始。

gōngsī hé shāngjiā qiān hétóng yǐhòu jiāoyì cái zhèngshì kāishǐ

Sau khi công ty và người bán ký hợp đồng, giao dịch mới chính thức bắt đầu.

Các chữ trong từ