字舟Zizhou
合
Học chữ · Cấp 2

合

PinyinhéHán Việthợp / hiệp / cáp
Động từ

khép; đóng; hợp/lại

6 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 246 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 合 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 合

11 từ
合适héshìthích hợp; vừa vặn; phù hợp
场合chǎnghétình huống
合法héfǎhợp pháp
合格hégéđáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu
合理hélǐhợp lý; có lý; công bằng
合作hézuòhợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
结合jiéhékết hợp
联合liánhékết hợp
配合pèihéphù hợp
适合shìhéphù hợp; thích hợp
组合zǔhélắp ráp; kết hợp; cấu thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
合Số nét6 nét.