字舟Zizhou
同
Học chữ · Cấp 1

同

PinyintóngHán Việtđồng
Tính từ · Phó từ · Giới từ

giống

6 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 143 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 同 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 同

12 từ
同学tóngxuébạn học; bạn cùng lớp
不同bù tóngkhác
同时tóngshíđồng thời; cùng lúc
同事tóngshìđồng nghiệp; cộng sự
同样tóngyànggiống nhau; bằng nhau; tương tự
相同xiāngtónggiống hệt
共同gòngtóngchung
同意tóngyìđồng ý
合同hé·tóng(kinh doanh) hợp đồng
同情tóngqíngđồng cảm
如同rútónggiống như
胡同儿hútòngrbiến thể er hoá của 胡同|
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 6 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
同Số nét6 nét.