字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

合作

hézuò

hợp tác

Gặp trong câu

中外代表访问期间签了合作协议。

zhōngwài dàibiǎo fǎngwèn qījiān qiān le hézuò xiéyì

Trong chuyến thăm, đại diện Trung Quốc và nước ngoài đã ký thỏa thuận hợp tác.

项目初期最重要的是明确合作方式。

xiàngmù chūqī zuì zhòngyào de shì míngquè hézuò fāngshì

Ở giai đoạn đầu của dự án, quan trọng nhất là làm rõ cách hợp tác.

Các chữ trong từ