周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。
zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu
Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.
hùwài
zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu
Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.
tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn
Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.
xià yǔ le hùwài huódòng zhǐhǎo qǔxiāo wǒmen dōu hěn wúnài
Trời mưa nên hoạt động ngoài trời đành phải hủy; chúng tôi đều rất bất đắc dĩ.