字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

户外

hùwài

ngoài trời

Gặp trong câu

周末去户外晒太阳,也是一种休闲享受。

zhōumò qù hùwài shài tàiyáng yě shì yī zhǒng xiūxián xiǎngshòu

Cuối tuần ra ngoài trời phơi nắng cũng là một cách thư giãn và tận hưởng.

她热爱旅行,说到户外活动时表情很兴奋。

tā rè’ài lǚxíng shuō dào hùwài huódòng shí biǎoqíng hěn xīngfèn

Cô ấy yêu thích du lịch; khi nói đến hoạt động ngoài trời thì nét mặt rất hào hứng.

下雨了,户外活动只好取消,我们都很无奈。

xià yǔ le hùwài huódòng zhǐhǎo qǔxiāo wǒmen dōu hěn wúnài

Trời mưa nên hoạt động ngoài trời đành phải hủy; chúng tôi đều rất bất đắc dĩ.

Các chữ trong từ