字舟Zizhou
户
Học chữ · Cấp 4

户 / 戶

PinyinhùHán Việthộ
Lượng từ

hộ; hộ gia đình (lượng từ)

4 nétBộ 戶Cấp 4Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 户 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 户

11 từ
窗户chuānghucửa sổ
客户kèhùkhách hàng
用户yònghùngười dùng
户外hùwàingoài trời
账户zhànghùtài khoản ngân hàng
落户luò∥hùổn định
住户zhùhùhộ gia đình
挨家挨户āijiā-āihùđi từng nhà một
家家户户jiājiāhùhùmỗi gia đình
家喻户晓jiāyù-hùxiǎođược mọi người hiểu rõ; nổi tiếng
门当户对méndāng-hùduìhai gia đình môn đăng hộ đối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 戶 · 4 nét

戶Bộ thủBộ số 63 trong hệ tra cứu Unicode.
户Số nét4 nét.
戶phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.