字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

环节

huánjié

khâu; mắt xích; giai đoạn

Gặp trong câu

大家讨论来讨论去,就是想把各个环节配合好,让整体更顺利。

dàjiā tǎolùn lái tǎolùn qù jiù shì xiǎng bǎ gè gè huánjié pèihé hǎo ràng zhěngtǐ gèng shùnlì

Mọi người bàn đi bàn lại cũng chỉ muốn phối hợp tốt từng khâu để toàn bộ công việc suôn sẻ hơn.

Các chữ trong từ