字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

回收

huíshōu

thu hồi; thu gom; tái chế

Gặp trong câu

回收旧材料可以节省不少资源。

huíshōu jiù cáiliào kěyǐ jiéshěng bù shǎo zīyuán

Tái chế vật liệu cũ có thể tiết kiệm khá nhiều tài nguyên.

Các chữ trong từ