字舟Zizhou
回
Học chữ · Cấp 1

回

PinyinhuíHán Việthồi / hối
Động từLượng từ

quay lại; trở về · lần; lượt (lượng từ cho hành động/sự việc)

6 nétBộ 囗Cấp 1Viết cấp 133 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

huíĐộng từ · Cấp 1

quay lại; trở về

huíLượng từ · Cấp 2

lần; lượt (lượng từ cho hành động/sự việc)

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 回

10 từ
回答huídátrả lời; đáp
回到huídàotrở về; quay lại
回家huí jiātrở về nhà
回来huí∥·láiquay lại; trở về đây
回去huí∥·qùquay về; trở lại đó
回国huí guótrở về nước
回复huífùtrả lời
收回shōu∥huílấy lại
返回fǎnhuítrở về
回报huíbàođáp lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 6 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
回Số nét6 nét.