这个办法合法,两个伙伴同意以后握手了。
zhè gè bànfǎ héfǎ liǎng gè huǒbàn tóngyì yǐhòu wòshǒu le
Cách này hợp pháp; hai đối tác sau khi đồng ý thì bắt tay.
huǒbàn
zhè gè bànfǎ héfǎ liǎng gè huǒbàn tóngyì yǐhòu wòshǒu le
Cách này hợp pháp; hai đối tác sau khi đồng ý thì bắt tay.
duìdài xīn huǒbàn yào rèxīn yě yào zūnzhòng bù tóng yìjiàn
Đối xử với đối tác mới cần nhiệt tình và cũng phải tôn trọng ý kiến khác nhau.
wǒ hěn tóngqíng yùdào kùnnan de huǒbàn suǒyǐ yuànyì duō bāng yìdiǎnr máng
Tôi rất cảm thông với người cộng tác gặp khó khăn nên sẵn lòng giúp thêm một chút.
jīnglǐ gěi měi gè xīn tóngshì pèi yī wèi yǒu jīngyàn de huǒbàn qǐng nǐ bǎ ānpái zhuǎngào dàjiā
Quản lý ghép mỗi đồng nghiệp mới với một đối tác có kinh nghiệm; hãy báo lại sắp xếp này cho mọi người.