字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

伙伴

huǒbàn

bạn đồng hành; đối tác

Gặp trong câu

这个办法合法,两个伙伴同意以后握手了。

zhè gè bànfǎ héfǎ liǎng gè huǒbàn tóngyì yǐhòu wòshǒu le

Cách này hợp pháp; hai đối tác sau khi đồng ý thì bắt tay.

对待新伙伴要热心,也要尊重不同意见。

duìdài xīn huǒbàn yào rèxīn yě yào zūnzhòng bù tóng yìjiàn

Đối xử với đối tác mới cần nhiệt tình và cũng phải tôn trọng ý kiến khác nhau.

我很同情遇到困难的伙伴,所以愿意多帮一点儿忙。

wǒ hěn tóngqíng yùdào kùnnan de huǒbàn suǒyǐ yuànyì duō bāng yìdiǎnr máng

Tôi rất cảm thông với người cộng tác gặp khó khăn nên sẵn lòng giúp thêm một chút.

经理给每个新同事配一位有经验的伙伴,请你把安排转告大家。

jīnglǐ gěi měi gè xīn tóngshì pèi yī wèi yǒu jīngyàn de huǒbàn qǐng nǐ bǎ ānpái zhuǎngào dàjiā

Quản lý ghép mỗi đồng nghiệp mới với một đối tác có kinh nghiệm; hãy báo lại sắp xếp này cho mọi người.

Các chữ trong từ