字舟Zizhou
伙
Học chữ · Cấp 4

伙 / 夥

PinyinhuǒHán Việthoả / hỏa / khỏa
Lượng từ

nhóm; bọn (lượng từ cho nhóm người)

6 nétBộ 人Cấp 4Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 伙 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 伙

9 từ
伙伴huǒbànđối tác
小伙子xiǎohuǒzichàng trai
大伙儿dàhuǒrbiến thể er hoá của 大伙
合伙héhuǒhành động cùng nhau
伙食huǒ·shíthức ăn
家伙jiāhuobiến thể của 家伙
同伙tónghuǒđồng nghiệp
团伙tuánhuǒbăng nhóm
好家伙hǎojiāhuotrời ơi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
伙Số nét6 nét.
夥phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.