他到新机构报到以后,先进入试用期。
tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī
Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.
jīgòu
tā dào xīn jīgòu bàodào yǐhòu xiān jìnrù shìyòng qī
Sau khi đến tổ chức mới nhận việc, anh ấy trước tiên bước vào thời gian thử việc.
zhè cì gǎigé fāng’àn chūzì yī jiā yánjiū jīgòu
Phương án cải cách lần này xuất phát từ một cơ quan nghiên cứu.