Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 构
构成cấu thành
构造cấu trúc
机构cơ chế
结构cấu trúc
构建xây dựng
构思thiết kế
构想hình thành ý tưởng
虚构bịa đặt
xây dựng; cấu thành; kết cấu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 构成, 构造, 机构. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.