字舟Zizhou
构
Học chữ · Cấp 4

构 / 構

PinyingòuHán Việtcấu

xây dựng; cấu thành; kết cấu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 构成, 构造, 机构. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 木Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 构

8 từ
构成gòuchéngcấu thành
构造gòuzàocấu trúc
机构jīgòucơ chế
结构jiégòucấu trúc
构建gòujiànxây dựng
构思gòusīthiết kế
构想gòuxiǎnghình thành ý tưởng
虚构xūgòubịa đặt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
构Số nét8 nét.
構phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.