Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 机
飞机máy bay
机场sân bay; phi trường
机票vé máy bay
手机điện thoại di động
电视机tivi; máy truyền hình
关机tắt (máy móc hoặc thiết bị)
机会cơ hội
开机khởi động máy
司机tài xế; người lái xe
相机máy ảnh
计算机máy tính
洗衣机máy giặt
máy móc; cơ chế · máy bay
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 飞机, 机场, 机票. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.