字舟Zizhou
机
Học chữ · Cấp 1

机 / 機

PinyinjīHán Việtcơ / ky

máy móc; cơ chế · máy bay

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 飞机, 机场, 机票. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 木Cấp 1Viết cấp 150 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 机

12 từ
飞机fēijīmáy bay
机场jīchǎngsân bay; phi trường
机票jīpiàové máy bay
手机shǒujīđiện thoại di động
电视机diànshìjītivi; máy truyền hình
关机guān∥jītắt (máy móc hoặc thiết bị)
机会jī·huìcơ hội
开机kāi∥jīkhởi động máy
司机sījītài xế; người lái xe
相机xiàngjīmáy ảnh
计算机jìsuànjīmáy tính
洗衣机xǐyījīmáy giặt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 6 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
机Số nét6 nét.
機phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.