字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

嘉宾

jiābīn

khách mời

Gặp trong câu

学校请了两位嘉宾出席,大家在现场互动。

xuéxiào qǐng le liǎng wèi jiābīn chūxí dàjiā zài xiànchǎng hùdòng

Trường mời hai vị khách tham dự, mọi người tương tác tại hiện trường.

Các chữ trong từ