字舟Zizhou
宾
Học chữ · Cấp 5

宾 / 賓

PinyinbīnHán Việttân / thấn

khách mời · khách

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宾馆, 嘉宾, 贵宾. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 宀Cấp 5Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 宾

4 từ
宾馆bīnguǎnnhà khách
嘉宾jiābīnkhách quý
贵宾guìbīnkhách mời danh dự
来宾láibīnkhách
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 10 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宾Số nét10 nét.
賓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.