Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 宾
宾馆nhà khách
嘉宾khách quý
贵宾khách mời danh dự
来宾khách
khách mời · khách
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宾馆, 嘉宾, 贵宾. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.