字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

键盘

jiànpán

bàn phím

Gặp trong câu

学校的计算机、键盘和鼠标都是新的。

xuéxiào de jìsuànjī jiànpán hé shǔbiāo dōu shì xīn de

Máy tính, bàn phím và chuột của trường đều mới.

键盘上的这个键坏了,按下去没有用。

jiànpán shàng de zhè gè jiàn huài le àn xià qù méiyǒu yòng

Phím này trên bàn phím bị hỏng, nhấn xuống không có tác dụng.

Các chữ trong từ