字舟Zizhou
盘
Học chữ · Cấp 4

盘 / 盤

PinyinpánHán Việtbàn
Danh từ · Lượng từĐộng từ

đĩa; mâm; ván/lượt (lượng từ) · đĩa

11 nétBộ 皿Cấp 4Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

pánDanh từ · Lượng từ · Cấp 4

đĩa; mâm; ván/lượt (lượng từ)

pánĐộng từ · Cấp 7-9

đĩa

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 盘

8 từ
光盘guāngpánđĩa CD; DVD; CD-ROM
盘子pánzikhay
键盘jiànpánbàn phím
磁盘cípánđĩa
盘算pánsuantính toán
算盘suàn·pánbàn tính
硬盘yìngpánđĩa cứng
方向盘fāngxiàngpánvô lăng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皿 · 11 nét

皿Bộ thủBộ số 108 trong hệ tra cứu Unicode.
盘Số nét11 nét.
盤phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.