字舟Zizhou
键
Học chữ · Cấp 5

键 / 鍵

PinyinjiànHán Việtkiện
Danh từ

phím

13 nétBộ 钅Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 键 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 键

3 từ
关键guānjiànđiểm mấu chốt
键盘jiànpánbàn phím
按键ànjiànnút hoặc phím
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 13 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
键Số nét13 nét.
鍵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.