字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

交易

jiāoyì

giao dịch

Gặp trong câu

公司和商家签合同以后,交易才正式开始。

gōngsī hé shāngjiā qiān hétóng yǐhòu jiāoyì cái zhèngshì kāishǐ

Sau khi công ty và người bán ký hợp đồng, giao dịch mới chính thức bắt đầu.

公司用人民币完成这笔交易。

gōngsī yòng rénmínbì wánchéng zhè bǐ jiāoyì

Công ty hoàn tất giao dịch này bằng nhân dân tệ.

Các chữ trong từ