字舟Zizhou
易
Học chữ · Cấp 3

易

PinyinyìHán Việtdịch / dị

dễ · dễ gần

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 交易, 容易, 轻易. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 日Cấp 3Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 易

10 từ
交易jiāoyìgiao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
容易róngyìdễ dàng; đơn giản
轻易qīngyìdễ dàng; tùy tiện; dễ dãi
不易búyìkhông dễ làm gì
贸易màoyìthương mại
好(不)容易hǎo(bù)róngyìrất khó khăn
简易jiǎnyìđơn giản và dễ dàng
易拉罐yìlāguànlon có nắp giật
轻而易举qīng’éryìjǔdễ dàng
显而易见xiǎn’éryìjiànrõ ràng và dễ thấy; hiển nhiên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 8 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
易Số nét8 nét.