字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

谨慎

jǐnshèn

thận trọng; cẩn thận

Gặp trong câu

交流可以加深彼此的了解,处理信息也要谨慎。

jiāoliú kěyǐ jiāshēn bǐcǐ de liǎojiě chǔlǐ xìnxī yě yào jǐnshèn

Giao lưu có thể làm sâu sắc sự hiểu biết lẫn nhau; xử lý thông tin cũng cần thận trọng.

Các chữ trong từ